Bao gồm:
♻️ Acid follic - vitamin B, hoạt động với vitamin B12 trong việc giảm homocystein, yếu tố nguy cơ bệnh tim. Bổ sung có thể ngăn, hoặc hữu ích với xơ vữa động mạch (lão hoá, ung thư, bệnh Crohn, bệnh tim & hypercholesterolemia) Immunodepression (bao gồm cả AIDS & CFIDS) mất trí nhớ (bao gồm bệnh Alzheimer), loãng xương, bệnh nha chu.
♻️ Acid gluconic - hoạt động như một chất bảo quản thực phẩm và là một sản phẩm của phân tích về đường.
♻️ Acid glucuronic - giải độc cơ thể, cũng sản xuất bởi gan của người khoẻ mạnh. Tiền thân cho mucopolysaccharide giúp trong các công tác phòng chống lão hoá của tế bào da.
♻️ Acid cacbonic - hiện diện trong máu hỗ trợ lọc CO2 và quy định các mức độ pH của máu.
♻️ L(+) Acid lactic - detoxifier, giúp lưu thông máu, ngăn ngừa táo bón. Hỗ trợ cân bằng acid và kiềm trong cơ thể.
♻️ Acid usnic - ức chế viruts một tác nhân chống vi khuẩn.
♻️ Acid amin (nhiều) - chống lão hoá, hỗ trợ sản xuất của cơ thể tăng trưởng Hormone (GH). Acid hydroxy
♻️ Vitamin B1 (Thiamin) - Hỗ trợ phòng chống các điều kiện arthritic, xơ vữa động mạch. Ngăn ngừa lão hoá, đột quỵ, lão hoá tế bào não, và chất kích thích hệ thống miễn dịch.
♻️ Vitamin B2 (Riboflavin) - hỗ trợ việc chống dị ứng.
♻️ Vitamin B3 (Niacin, niacinamide) - Hỗ trợ phòng chống arthritic, rụng tóc và thiệt hại gốc tự do về tế bào. Hỗ trợ việc chữa bệnh tế bào da, việc khả năng tình dục và sức chịu đựng, cũng được sử dụng như là một thay thế an thần ở liều cao.
♻️ Vitamin B6 (Pyridoxin) - phòng chống béo phì, thấp khớp, đột quỵ, và khuyến khích cực khoái.
♻️ Vitamin B12 (Cobalamin, cyanocobalamin) - tăng cường bộ nhớ và chức năng học tập.
♻️ Vitamin C (Acid lactic) - được biết đến nhiều lợi ích sức khoẻ.
(Còn tiếp...)

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét